DANH SÁCH ĐẠI BIỂU HĐND XÃ NGUYỄN DU NHIỆM KỲ 2021 - 2026.
| DANH SÁCH | |||
| ĐẠI BIỂU HĐND XÃ NGUYỄN DU NHIỆM KỲ 2021 - 2026. | |||
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Đại biểu HĐND khu vực trước sáp nhập |
| 1 | Nguyễn Thanh Bình | 1974 | |
| 2 | Tạ Đình Cung | 1967 | Huyện Quỳnh Phụ |
| 3 | Đoàn Ngọc Tú | 1971 | Xã Quỳnh Nguyên |
| 4 | Trần Kế Tập | 1963 | Xã Quỳnh Nguyên |
| 5 | Nguyễn Văn Sửu | 1973 | Xã Quỳnh Nguyên |
| 6 | Hoàng Thị Hương Giang | 1976 | Xã Quỳnh Nguyên |
| 7 | Trần Văn Đoài | 1961 | Xã Quỳnh Nguyên |
| 8 | Bùi Trần Hoàng | 1963 | Xã Quỳnh Nguyên |
| 9 | Trần Văn Thuẫn | 1967 | Xã Quỳnh Nguyên |
| 10 | Vương Văn Thìn | 1964 | Xã Quỳnh Nguyên |
| 11 | Nguyễn Văn Trâm | 1964 | Xã Quỳnh Nguyên |
| 12 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1973 | Xã Quỳnh Nguyên |
| 13 | Khổng Văn Xe | 1965 | Xã Quỳnh Nguyên |
| 14 | Khổng Văn Thứ | 1970 | Xã Quỳnh Nguyên |
| 15 | Đoàn Văn Thoại | 1970 | Xã Quỳnh Nguyên |
| 16 | Bùi Thị Dung | 1960 | Xã Quỳnh Nguyên |
| 17 | Hoàng Đình Hoàng | 1967 | Xã Quỳnh Nguyên, Huyện Quỳnh Phụ |
| 18 | Hoàng Đình Tâm | 1977 | Xã Quỳnh Nguyên |
| 19 | Nguyễn Văn Tuyên | 1974 | Xã Quỳnh Nguyên |
| 20 | Trần Văn Quân | 1983 | Xã Quỳnh Nguyên |
| 21 | Phạm Bá Ngọ | 1950 | Xã Quỳnh Nguyên |
| 22 | Đoàn Thị Ân | 1975 | Xã Châu Sơn |
| 23 | Nguyễn Văn Bài | 1968 | Xã Châu Sơn |
| 24 | Phạm Thị Xuân Bích | 1974 | Xã Châu Sơn |
| 25 | Nguyễn Thị Ca | 1970 | Xã Châu Sơn |
| 26 | Nguyễn Văn Đệ | 1975 | Xã Châu Sơn |
| 27 | Lê Xuân Diễn | 1967 | Xã Châu Sơn |
| 28 | Phạm Khắc Du | 1970 | Xã Châu Sơn |
| 29 | Ngô Xuân Duy | 1976 | Xã Châu Sơn |
| 30 | Vũ Hữu Duy | 1956 | Xã Châu Sơn |
| 31 | Lê Văn Dụy | 1968 | Xã Châu Sơn |
| 32 | Đỗ Văn Hinh | 1960 | Xã Châu Sơn |
| 33 | Nguyễn Thị Lanh | 1966 | Xã Châu Sơn |
| 34 | Bùi Thị Ly | 1985 | Xã Châu Sơn |
| 35 | Đoàn Huy Nghiệm | 1984 | Xã Châu Sơn |
| 36 | Nguyễn Văn Soài | 1971 | Xã Châu Sơn |
| 37 | Nguyễn Xe Tăng | 1960 | Xã Châu Sơn |
| 38 | Nguyễn Văn Thuân | 1974 | Xã Châu Sơn |
| 39 | Đỗ Văn Trọng | 1980 | Xã Châu Sơn |
| 40 | Nguyễn Công Tụ | 1973 | Xã Châu Sơn |
| 41 | Đỗ Văn Tuấn | 1971 | Xã Châu Sơn |
| 42 | Nguyễn Văn Tuấn | 1979 | Xã Châu Sơn |
| 43 | Nguyễn Thị Viện | 1975 | Xã Châu Sơn |
| 44 | Ngô Xuân Vượng | 1971 | Xã Châu Sơn |
| 45 | Bùi Sỹ Xuyên | 1965 | Xã Châu Sơn |
| 46 | Hoàng Văn Nghiêm | 1970 | Xã Quỳnh Khê |
| 47 | Nguyễn Hữu Giang | 1968 | Xã Quỳnh Khê |
| 48 | Nguyễn Văn Quân | 1964 | Xã Quỳnh Khê |
| 49 | Nguyễn Đức Tăng | 1955 | Xã Quỳnh Khê |
| 50 | Lê Văn Vách | 1954 | Xã Quỳnh Khê |
| 51 | Bùi Công Trọng | 1976 | Xã Quỳnh Khê |
| 52 | Phạm Thị Tĩnh | 1974 | Xã Quỳnh Khê |
| 53 | Hoàng Xuân Kiêm | 1974 | Xã Quỳnh Khê |
| 54 | Hoàng Xuân Thạnh | 1963 | Xã Quỳnh Khê |
| 55 | Đào Trọng Điệp | 1969 | Xã Quỳnh Khê |
| 56 | Đào Văn Tuấn | 1966 | Xã Quỳnh Khê |
| 57 | Hoàng Thị Ngọc Tú | 1987 | Xã Quỳnh Khê |
| 58 | Nguyễn Văn Cao | 1962 | Xã Quỳnh Khê |
| 59 | Nguyễn Thị Hoa | 1981 | Xã Quỳnh Khê |
| 60 | Nguyễn Thị Núi | 1969 | Xã Quỳnh Khê |
| 61 | Nguyễn Tiến Lượng | 1965 | Xã Quỳnh Khê |
| 62 | Nguyễn Thị Tranh | 1969 | Xã Quỳnh Khê |
| 63 | Nguyễn Văn Sòng | 1983 | Xã Quỳnh Khê |
| 64 | Vũ Văn Khuôn | 1979 | Xã Quỳnh Khê |
| 65 | Trịnh Văn Huỳnh | 1968 | Xã Quỳnh Khê |
| 66 | Vũ Quang Thạo | 1964 | Xã Quỳnh Khê |
| 67 | Nguyễn Thị Giang | 1979 | xã Quỳnh Hồng |
| 68 | Phạm Khắc Toản | 1973 | xã Quỳnh Mỹ |
| 69 | Phạm Thị Chạm | 1970 | xã Quỳnh Mỹ |
| 70 | Bùi Xuân Trường | 1984 | xã Quỳnh Mỹ |
| 71 | Nguyễn Văn Quang | 1990 | xã Quỳnh Mỹ |
| 72 | Nguyễn Thị Khiết | 1972 | TT Quỳnh Côi |
| 73 | Nguyễn Đình Thiệu | 1971 | Xã Quỳnh Giao |
| 74 | Nguyễn Phú Huynh | 1969 | Huyện Quỳnh Phụ |
| 75 | Trần Thị Thúy Ngà | 1974 | TT Quỳnh Côi |
| 76 | Cao Đức Quốc | 1987 | TT Quỳnh Côi |
| 77 | Phạm Đình Nam | 1974 | xã Quỳnh Hồng |
Nguyễn Du, ngày 17 tháng 7 năm 2025.
Thực hiện: Văn phòng HĐND - UBND xã Nguyễn Du.
